Xe tải địa hình dẫn động sáu bánh Dongfeng EQ245 đầu dài – Nhà sản xuất xe tải vận chuyển địa hình gia cường 6*6 – Mẫu EQ2100 cổ điển dành cho xuất khẩu
Mô tả sản phẩm
EQ2100, hay còn gọi là EQ245, là một mẫu xe cổ điển được hãng Dongfeng phát triển từ thế kỷ trước, nhưng vẫn là một mẫu xe xuất khẩu phổ biến. Tại một số nước đang phát triển, cơ sở hạ tầng công cộng còn lạc hậu, mặt đường xấu, xe cộ cần phải thích nghi với địa hình gồ ghề, chiếc xe tải sáu bánh này có thể đáp ứng nhu cầu đó. Xe được trang bị thùng chở hàng có ghế gập, không chỉ dùng để vận chuyển hàng hóa mà còn chở người. Phía sau thùng chở hàng có thang, thuận tiện cho việc lên xuống người và bốc dỡ hàng hóa. Xe đi kèm với các phụ kiện đặc biệt như cột bạt, thùng phuy dầu và xô nước.
Thông số sản phẩm
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ lái | 6×6 |
| Động cơ | Cummins B190 33 |
| Hộp số | Số sàn cơ học 5 cấp |
| hộp số truyền động | Tốc độ cao-thấp |
| Cabin | Dongfeng chỉ ra hàng đơn |
| Trục | Tải trọng tối đa 3,5 tấn/3,5 tấn/3,5 tấn (Trước/Giữa/Sau) |
| Lốp xe | 12R20 (6 + 1) |
| Mạch điện | Hệ thống mạch điện 24V |
| Không bắt buộc | Hệ thống điều hòa không khí, tời kéo, bình làm mát phanh |
| Khác | Xô, thùng phuy dầu, bình chữa cháy, dụng cụ sửa chữa xe, cột bạt. |
Cabin có thiết kế dạng lưới tản nhiệt, kiểu dáng cổ điển với hai kính chắn gió, đèn pha tích hợp lưới đèn và khả năng lắp thêm tời kéo phía trước. Cabin có cửa sổ phía sau với lưới bảo vệ.
| Thông số hiệu suất | |||
| Kích thước tổng thể (mm) | 8009 × 2520 × 2760 (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao) | ||
| Kích thước thùng chở hàng (mm) | 4800 × 2300 × 900 (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao) | ||
| Tổng khối lượng (kg) | 10800 | Trọng lượng tịnh (kg) | 6800 |
| Công suất tối đa (kW/vòng/phút) | 140 | Chiều dài trục bánh xe (mm) | 3650+1230 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1960/1960/1960 | Thể tích dịch chuyển (L) | 5.9 |
| Góc tiếp cận (°) | 30 | Góc xuất phát (°) | 18 |
| Khoảng cách gầm xe (mm) | 310 | Độ leo tối đa (%) | 60 |
| Dốc đỗ xe (%) | 40 | Số lượng thành viên | 3 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | ≥87 | Dung tích bình chứa (L) | 300 |
Thông số này chỉ mang tính tham khảo. Sai số cho phép là cộng hoặc trừ ba điểm phần trăm.

































