Xe buýt liên tỉnh 19 chỗ ngồi Dongfeng – Xe buýt thương mại cỡ trung đô thị và nông thôn xuất khẩu – Xe buýt 19 chỗ ngồi Dongfeng 4*2
Mô tả sản phẩm
Là phương tiện giao thông quan trọng kết nối khu vực thành thị và nông thôn, xe buýt nông thôn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển du lịch nông thôn và tiến bộ kinh tế, văn hóa địa phương. Với sự phát triển của khoa học công nghệ và tương lai, xe buýt nông thôn sẽ tiếp tục được cải thiện, mang đến trải nghiệm du lịch tốt hơn cho du khách và góp phần vào sự thịnh vượng của du lịch nông thôn.
Thông số sản phẩm
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ lái | 4×2 |
| Động cơ | YC4FA115-40 |
| Hộp số | Số sàn cơ học 5 cấp |
| Thể trạng | Thân xe buýt thông thường |
| Lốp xe | 7.00R16LT |
| Khác | Hệ thống điều hòa không khí gắn trên nóc xe ô tô chở khách, phiên bản bằng vải lanh của ống dẫn khí. Giá để hành lý và tay vịn được lắp đặt trên nóc xe. Ghế được làm bằng da giả, có dây an toàn ba điểm, không có tay vịn. Cửa xếp có ray trượt điện thủy lực, bậc lên xuống ba cấp và tay vịn kiểu xe buýt ở cửa. Rèm cửa và búa an toàn được lắp đặt trên cửa sổ. Phần đuôi xe buýt được trang bị khoang chứa hành lý. |
| Thông số hiệu suất | |||
| Kích thước tổng thể (mm) | 5940 × 2550 × 2970 (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao) | ||
| Tổng khối lượng (kg) | 6000 | Trọng lượng tịnh (kg) | 4800 |
| Công suất tối đa (kW/vòng/phút) | 85 | Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 640 |
| Chiều dài trục bánh xe (mm) | 3100 | Thể tích dịch chuyển (L) | 2,982 |
| Góc tiếp cận (°) | 32 | Góc xuất phát (°) | 35 |
| Hệ thống treo trước (mm) | 1170 | Hệ thống treo sau (mm) | 1670 |
| Chiều cao khu vực hành khách (mm) | Năm 1900 | Số lượng chỗ ngồi | 19 |
Thông số này chỉ mang tính tham khảo. Sai số cho phép là cộng hoặc trừ ba điểm phần trăm.
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.




































